He was responsible for himself! sẽ chịu trách nhiệm. bạn chịu trách nhiệm. cũng chịu trách nhiệm. là chịu trách nhiệm. Người dùng sẽ tự chịu trách nhiệm cho tất cả thiệt hại gây ra. The Users are responsible by themselves for all resulting damages. Công ty tự chịu trách nhiệm về các
Nghĩa tiếng Nhật của từ người chịu trách nhiệm. Nghĩa tiếng Nhật của từ người chịu trách nhiệm: Trong tiếng Nhật người chịu trách nhiệm có nghĩa là : 係 . Cách đọc : かかり. Romaji : kakari. Ví dụ và ý nghĩa ví dụ : 彼女は会場整理の係だったの。 kanojo ha kaijou
Dịch trong bối cảnh "NGƯỜI CHỊU TRÁCH NHIỆM PHÁP LÝ" trong tiếng việt-tiếng anh. ĐÂY rất nhiều câu ví dụ dịch chứa "NGƯỜI CHỊU TRÁCH NHIỆM PHÁP LÝ" - tiếng việt-tiếng anh bản dịch và động cơ cho bản dịch tiếng việt tìm kiếm.
Tra cứu từ điển Việt Anh online. Nghĩa của từ 'người chịu trách nhiệm' trong tiếng Anh. người chịu trách nhiệm là gì? Tra cứu từ điển trực tuyến.
Trong trường hợp này, người chịu trách nhiệm sẽ liên lạc trực tiếp với bạn. In this case, the person in charge will contact you. Đó là người chịu trách nhiệm cho sức khỏe hiện thời của bạn. There is the person who is responsible for your current health. Người chịu trách nhiệm về mảng này chính là các Web Developer.
Chịu Trách Nhiệm Tiếng Anh là gì: Định nghĩa, Ví dụ 1. Chịu Trách Nhiệm trong tiếng Anh là gì? Chịu trách nhiệm trong tiếng anh thường được gọi là "Responsible". Chịu trách 2. Thông tin chi tiết từ vựng ( Bao gồm phát âm, nghĩa tiếng anh, ý nghĩa, cụm từ) Nghĩa tiếng anh của chịu trách nhiệm
Aucel1T. Người chịu trách nhiệm tiếng anh là gì Trong cuộc sống hằng ngày hay trong công việc, bạn đã nghe rất nhiều về cụm từ chịu trách nhiệm. Thế nhưng, trong tiếng anh cụm từ này được diễn tả như thế nào và cách dùng ra sao? Hãy theo dõi chi tiết bài viết dưới đây để hiểu và nắm rõ chịu trách nhiệm tiếng anh là gì nhé! 1. Chịu Trách Nhiệm trong tiếng Anh là gì? Chịu trách nhiệm trong tiếng anh thường được gọi là “Responsible”. Chịu trách nhiệm là những điều phải làm, phải nhận về mình hay nói cách khác chịu trách nhiệm là sự ràng buộc đối với những hành vi, lời nói của mình, đảm bảo quá trình thực hiện là đúng, nếu làm sai thì người đó phải chịu hoàn toàn hậu quả. Chịu trách nhiệm trong tiếng anh có nghĩa là gì? Nếu phải chịu trách nhiệm về một điều gì đó, thì nhiệm vụ của bạn là phải giải quyết và đưa ra những quyết định liên quan đến nó. Trong trường hợp, nếu bạn chịu trách nhiệm trước một người hoặc một nhóm, họ có quyền đối với bạn và bạn phải báo cáo với họ về những gì bạn làm. 2. Thông tin chi tiết từ vựng Bao gồm phát âm, nghĩa tiếng anh, ý nghĩa, cụm từ Nghĩa tiếng anh của chịu trách nhiệm là “Responsible” “Responsible” chịu trách nhiệm được phát âm theo 2 cách như sau Theo Anh – Anh [ rɪˈspɒnsəbl] Theo Anh – Mỹ [ rɪˈspɑːnsəbl] Thông tin chi tiết về từ vựng chịu trách nhiệm trong tiếng anh Trong thực tế, khi diễn tả chịu trách nhiệm thì nhiều người dùng sẽ bị nhầm lẫn giữa “Responsible” và “Accountable”. Về bản chất thì cả hai từ đều có nghĩa là chịu trách nhiệm. Tuy nhiên, tùy thuộc vào tình huống và cấu trúc sử dụng câu mà cách diễn đạt của chúng lại mang hàm ý khác nhau. “Responsible” được dùng để chỉ sự chịu trách nhiệm với công việc, hành vi, lời nói và thực hiện các nhiệm vụ trực tiếp, nếu những hành động đó xảy ra sai sót là người đó phải chịu / gánh vác phần hậu quả. “Accountable” liên quan đến chịu trách nhiệm pháp lý hoặc chịu trách nhiệm về hành động của một người. Nếu bạn phải chịu trách nhiệm trước ai đó về việc bạn làm, bạn phải chịu trách nhiệm về việc đó và phải chuẩn bị để biện minh cho hành động của bạn với người đó. Khi sử dụng “Accountable” thì người chịu trách nhiệm phải giải trình, có quyền quyết định có hoặc không hoặc phủ quyết chúng. Một số cụm từ về chịu trách nhiệm trong tiếng anh to be responsible for something chịu trách nhiệm cho việc gì be responsible to somebody/something có trách nhiệm với be responsible for your actions Chịu trách nhiệm cho hành động của bạn take the full responsibility for something nhận lấy trách nhiệm 3. Một số ví dụ về chịu trách nhiệm trong tiếng anh Để hiểu rõ hơn về định nghĩa và cách dùng từ chịu trách nhiệm trong tiếng anh thì bạn hãy theo dõi một số ví dụ dưới đây nhé! Một số ví dụ cụ thể về chịu trách nhiệm trong tiếng anh As an executive, I am responsible to all the employees in the company Với tư cách là một giám đốc điều hành, tôi chịu trách nhiệm trước tất cả các nhân viên trong công ty You must take full responsibility for the assigned tasks Bạn phải hoàn toàn chịu trách nhiệm về những công việc được giao You can hardly be held responsible for robber waltzing in shop, because they are so fast Bạn khó có thể chịu trách nhiệm về việc tên cướp đi qua cửa hàng, bởi vì chúng quá nhanh Service staff should be responsible to their customers. Nhân viên phục vụ phải có trách nhiệm với khách hàng của họ. The principle of the legal system is that people are responsible for the consequences of their actions. Nguyên tắc của hệ thống pháp luật là mọi người phải chịu trách nhiệm về hậu quả trước những hành động của họ. She is responsible for the company’s losses caused by her. Cô ấy chịu trách nhiệm về những tổn thất của công ty do mình gây ra Criminals are responsible for their crimes before the law Tội phạm phải chịu trách nhiệm về tội ác của mình trước pháp luật She is mentally ill and cannot be held responsible for his actions. Cô ấy bị bệnh tâm thần và không thể chịu trách nhiệm cho hành động của mình. He bears responsible for what has been done to that girl Anh ta phải chịu trách nhiệm về những gì đã làm với cô gái đó The Provincial Department of Education is responsible for the running of schools in their area. Sở Giáo dục tỉnh chịu trách nhiệm về việc điều hành các trường học trong khu vực của họ. The manager must be responsible for supervising, administering and inspecting the affairs of his subordinates Người quản lý phải chịu trách nhiệm giám sát, điều hành và kiểm tra công việc của cấp dưới. If you accept this you will be held responsible until the process is over. Nếu bạn chấp nhận điều này, bạn sẽ phải chịu trách nhiệm cho đến khi quá trình kết thúc 4. Một số từ vựng tiếng anh khác liên quan irresponsible Không chịu trách nhiệm liable Chịu trách nhiệm take charge Chịu trách nhiệm, phụ trách Hy vọng rằng với bài viết trên, bạn đã hiểu được chịu trách nhiệm trong tiếng anh là gì và cách dùng từ vựng ra sao, từ đó giúp bạn diễn đạt đúng hàm ý câu nói của mình trong cuộc sống và công việc. Studytienganh chúc các bạn học tập tốt và trau dồi thêm nhiều vốn từ vựng về các chủ đề tiếng anh khác nhau.
Trong cuộc sống hằng ngày hay trong công việc, bạn đã nghe rất nhiều về cụm từ chịu trách nhiệm. Thế nhưng, trong tiếng anh cụm từ này được diễn tả như thế nào và cách dùng ra sao? Hãy theo dõi chi tiết bài viết dưới đây để hiểu và nắm rõ chịu trách nhiệm tiếng anh là gì nhé! 1. Chịu Trách Nhiệm trong tiếng Anh là gì? Chịu trách nhiệm trong tiếng anh thường được gọi là “Responsible”. Chịu trách nhiệm là những điều phải làm, phải nhận về mình hay nói cách khác chịu trách nhiệm là sự ràng buộc đối với những hành vi, lời nói của mình, đảm bảo quá trình thực hiện là đúng, nếu làm sai thì người đó phải chịu hoàn toàn hậu quả. Chịu trách nhiệm trong tiếng anh có nghĩa là gì? Nếu phải chịu trách nhiệm về một điều gì đó, thì nhiệm vụ của bạn là phải giải quyết và đưa ra những quyết định liên quan đến nó. Trong trường hợp, nếu bạn chịu trách nhiệm trước một người hoặc một nhóm, họ có quyền đối với bạn và bạn phải báo cáo với họ về những gì bạn làm. 2. Thông tin chi tiết từ vựng Bao gồm phát âm, nghĩa tiếng anh, ý nghĩa, cụm từ Nghĩa tiếng anh của chịu trách nhiệm là “Responsible” “Responsible” chịu trách nhiệm được phát âm theo 2 cách như sau Theo Anh – Anh [ rɪˈspɒnsəbl] Theo Anh – Mỹ [ rɪˈspɑːnsəbl] Thông tin chi tiết về từ vựng chịu trách nhiệm trong tiếng anh Trong thực tế, khi diễn tả chịu trách nhiệm thì nhiều người dùng sẽ bị nhầm lẫn giữa “Responsible” và “Accountable”. Về bản chất thì cả hai từ đều có nghĩa là chịu trách nhiệm. Tuy nhiên, tùy thuộc vào tình huống và cấu trúc sử dụng câu mà cách diễn đạt của chúng lại mang hàm ý khác nhau. “Responsible” được dùng để chỉ sự chịu trách nhiệm với công việc, hành vi, lời nói và thực hiện các nhiệm vụ trực tiếp, nếu những hành động đó xảy ra sai sót là người đó phải chịu / gánh vác phần hậu quả. “Accountable” liên quan đến chịu trách nhiệm pháp lý hoặc chịu trách nhiệm về hành động của một người. Nếu bạn phải chịu trách nhiệm trước ai đó về việc bạn làm, bạn phải chịu trách nhiệm về việc đó và phải chuẩn bị để biện minh cho hành động của bạn với người đó. Khi sử dụng “Accountable” thì người chịu trách nhiệm phải giải trình, có quyền quyết định có hoặc không hoặc phủ quyết chúng. Một số cụm từ về chịu trách nhiệm trong tiếng anh to be responsible for something chịu trách nhiệm cho việc gì be responsible to somebody/something có trách nhiệm với be responsible for your actions Chịu trách nhiệm cho hành động của bạn take the full responsibility for something nhận lấy trách nhiệm 3. Một số ví dụ về chịu trách nhiệm trong tiếng anh Để hiểu rõ hơn về định nghĩa và cách dùng từ chịu trách nhiệm trong tiếng anh thì bạn hãy theo dõi một số ví dụ dưới đây nhé! Một số ví dụ cụ thể về chịu trách nhiệm trong tiếng anh As an executive, I am responsible to all the employees in the company Với tư cách là một giám đốc điều hành, tôi chịu trách nhiệm trước tất cả các nhân viên trong công ty You must take full responsibility for the assigned tasks Bạn phải hoàn toàn chịu trách nhiệm về những công việc được giao You can hardly be held responsible for robber waltzing in shop, because they are so fast Bạn khó có thể chịu trách nhiệm về việc tên cướp đi qua cửa hàng, bởi vì chúng quá nhanh Service staff should be responsible to their customers. Nhân viên phục vụ phải có trách nhiệm với khách hàng của họ. The principle of the legal system is that people are responsible for the consequences of their actions. Nguyên tắc của hệ thống pháp luật là mọi người phải chịu trách nhiệm về hậu quả trước những hành động của họ. She is responsible for the company’s losses caused by her. Cô ấy chịu trách nhiệm về những tổn thất của công ty do mình gây ra Criminals are responsible for their crimes before the law Tội phạm phải chịu trách nhiệm về tội ác của mình trước pháp luật She is mentally ill and cannot be held responsible for his actions. Cô ấy bị bệnh tâm thần và không thể chịu trách nhiệm cho hành động của mình. He bears responsible for what has been done to that girl Anh ta phải chịu trách nhiệm về những gì đã làm với cô gái đó The Provincial Department of Education is responsible for the running of schools in their area. Sở Giáo dục tỉnh chịu trách nhiệm về việc điều hành các trường học trong khu vực của họ. The manager must be responsible for supervising, administering and inspecting the affairs of his subordinates Người quản lý phải chịu trách nhiệm giám sát, điều hành và kiểm tra công việc của cấp dưới. If you accept this you will be held responsible until the process is over. Nếu bạn chấp nhận điều này, bạn sẽ phải chịu trách nhiệm cho đến khi quá trình kết thúc 4. Một số từ vựng tiếng anh khác liên quan irresponsible Không chịu trách nhiệm liable Chịu trách nhiệm take charge Chịu trách nhiệm, phụ trách Hy vọng rằng với bài viết trên, bạn đã hiểu được chịu trách nhiệm trong tiếng anh là gì và cách dùng từ vựng ra sao, từ đó giúp bạn diễn đạt đúng hàm ý câu nói của mình trong cuộc sống và công việc. Studytienganh chúc các bạn học tập tốt và trau dồi thêm nhiều vốn từ vựng về các chủ đề tiếng anh khác nhau.
Trong cuộc sống hằng ngày hay trong công việc, bạn đã nghe rất nhiều về cụm từ chịu trách nhiệm. Thế nhưng, trong tiếng anh cụm từ này được diễn tả như thế nào và cách sử dụng ra sao? Hãy theo dõi khía cạnh bài viết dưới đây để hiểu và nắm rõ chịu trách nhiệm tiếng anh là gì nhé! 1. Chịu Trách Nhiệm trong tiếng Anh là gì? Chịu trách nhiệm trong tiếng anh thường được gọi là “Accountable”. Chịu trách nhiệm là những điều phải làm, phải nhận về mình hay nói cách khác chịu trách nhiệm là sự ràng buộc đối với những hành vi, lời nói của mình, đảm bảo quá trình thực hiện là đúng, nếu làm sai thì người đó phải chịu hoàn toàn hậu quả. Chịu trách nhiệm trong tiếng anh với tức là gì? Nếu phải chịu trách nhiệm về một điều gì đó, thì nhiệm vụ của bạn là phải giải quyết và đưa ra những quyết định liên quan tới nó. Trong trường hợp, nếu bạn chịu trách nhiệm trước một người hoặc một nhóm, họ với quyền đối với bạn và bạn phải báo cáo với họ về những gì bạn làm. 2. Thông tin khía cạnh từ vựng Bao gồm phát âm, nghĩa tiếng anh, ý nghĩa, cụm từ Nghĩa tiếng anh của chịu trách nhiệm là “Accountable” “Accountable” chịu trách nhiệm được phát âm theo 2 cách như sau Theo Anh – Anh [ rɪˈspɒnsəbl] Theo Anh – Mỹ [ rɪˈspɑːnsəbl] Thông tin khía cạnh về từ vựng chịu trách nhiệm trong tiếng anh Trong thực tế, lúc diễn tả chịu trách nhiệm thì nhiều người sử dụng sẽ bị nhầm lẫn giữa “Accountable” và “Accountable”. Về bản tính thì cả hai từ đều với tức là chịu trách nhiệm. Tuy nhiên, tùy thuộc vào tình huống và cấu trúc sử dụng câu mà cách diễn đạt của chúng lại mang hàm ý khác nhau. “Accountable” được sử dụng để chỉ sự chịu trách nhiệm với công việc, hành vi, lời nói và thực hiện những nhiệm vụ trực tiếp, nếu những hành động đó xảy ra sơ sót là người đó phải chịu / gánh vác phần hậu quả. “Accountable” liên quan tới chịu trách nhiệm pháp lý hoặc chịu trách nhiệm về hành động của một người. Nếu bạn phải chịu trách nhiệm trước ai đó về việc bạn làm, bạn phải chịu trách nhiệm về việc đó và phải chuẩn bị để biện minh cho hành động của bạn với người đó. Lúc sử dụng “Accountable” thì người chịu trách nhiệm phải giải trình, với quyền quyết định với hoặc ko hoặc phủ quyết chúng. Một số cụm từ về chịu trách nhiệm trong tiếng anh to be liable for one thing chịu trách nhiệm cho việc gì be accountable to someone/one thing với trách nhiệm với be liable for your actions Chịu trách nhiệm cho hành động của bạn take the total duty for one thing nhận lấy trách nhiệm 3. Một số ví dụ về chịu trách nhiệm trong tiếng anh Để hiểu rõ hơn về khái niệm và cách sử dụng từ chịu trách nhiệm trong tiếng anh thì bạn hãy theo dõi một số ví dụ dưới đây nhé! Một số ví dụ cụ thể về chịu trách nhiệm trong tiếng anh As an government, I’m accountable to all the staff within the firm Với tư cách là một tổng giám đốc, tôi chịu trách nhiệm trước tất cả những viên chức trong đơn vị You could take full duty for the assigned duties Bạn phải hoàn toàn chịu trách nhiệm về những công việc được giao You may hardly be held liable for robber waltzing in store, as a result of they’re so quick Bạn khó với thể chịu trách nhiệm về việc tên cướp đi qua địa chỉ, bởi vì chúng quá nhanh Service employees needs to be accountable to their prospects. Viên chức phục vụ phải với trách nhiệm với khách hàng của họ. The precept of the authorized system is that persons are liable for the implications of their actions. Nguyên tắc của hệ thống pháp luật là mọi người phải chịu trách nhiệm về hậu quả trước những hành động của họ. She is liable for the corporate’s losses brought on by her. Cô đó chịu trách nhiệm về những tổn thất của đơn vị do mình gây ra Criminals are liable for their crimes earlier than the legislation Tội phạm phải chịu trách nhiệm về tội ác của mình trước pháp luật She is mentally ailing and can’t be held liable for his actions. Cô đó bị bệnh thần kinh và ko thể chịu trách nhiệm cho hành động của mình. He bears liable for what has been performed to that woman Anh ta phải chịu trách nhiệm về những gì đã làm với cô gái đó The Provincial Division of Schooling is liable for the operating of faculties of their space. Sở Giáo dục tỉnh chịu trách nhiệm về việc điều hành những trường học trong khu vực của họ. The supervisor should be liable for supervising, administering and inspecting the affairs of his subordinates Người quản lý phải chịu trách nhiệm giám sát, điều hành và kiểm tra công việc của cấp dưới. When you settle for this you’ll be held accountable till the method is over. Nếu bạn chấp nhận điều này, bạn sẽ phải chịu trách nhiệm cho tới lúc quá trình kết thúc 4. Một số từ vựng tiếng anh khác liên quan irresponsible Ko chịu trách nhiệm liable Chịu trách nhiệm take cost Chịu trách nhiệm, phụ trách Hy vọng rằng với bài viết trên, bạn đã hiểu được chịu trách nhiệm trong tiếng anh là gì và cách sử dụng từ vựng ra sao, từ đó giúp bạn diễn đạt đúng hàm ý câu nói của mình trong cuộc sống và công việc. Studytienganh chúc khách hàng học tập tốt và trau dồi thêm nhiều vốn từ vựng về những chủ đề tiếng anh khác nhau.
Bạn đang quan tâm đến Những người chịu trách nhiệm tiếng anh là gì phải không? Nào hãy cùng đón xem bài viết này ngay sau đây nhé, vì nó vô cùng thú vị và hay đấy! Công ty người chịu trách nhiệm tiếng anh là gì Đơn vị Trong cuộc sống hằng ngày hay trong công việc, bạn đã nghe rất nhiều về cụm từ chịu trách nhiệm. Thế nhưng, trong tiếng anh cụm từ này được diễn tả như thế nào và cách dùng ra sao? Hãy theo dõi chi tiết bài viết dưới đây để hiểu và nắm rõ chịu trách nhiệm tiếng anh là gì nhé! 1. Chịu Trách Nhiệm trong tiếng Anh là gì? Chịu trách nhiệm trong tiếng anh thường được gọi là “Responsible”. Chịu trách nhiệm là những điều phải làm, phải nhận về mình hay nói cách khác chịu trách nhiệm là sự ràng buộc đối với những hành vi, lời nói của mình, đảm bảo quá trình thực hiện là đúng, nếu làm sai thì người đó phải chịu hoàn toàn hậu quả. Bạn đang xem người chịu trách nhiệm tiếng anh là gì Chịu trách nhiệm trong tiếng anh có nghĩa là gì? Nếu phải chịu trách nhiệm về một điều gì đó, thì nhiệm vụ của bạn là phải giải quyết và đưa ra những quyết định liên quan đến nó. Trong trường hợp, nếu bạn chịu trách nhiệm trước một người hoặc một nhóm, họ có quyền đối với bạn và bạn phải báo cáo với họ về những gì bạn làm. 2. Thông tin chi tiết từ vựng Bao gồm phát âm, nghĩa tiếng anh, ý nghĩa, cụm từ Xem Thêm Những in terms of nghĩa là gìNghĩa tiếng anh của chịu trách nhiệm là “Responsible” Tham khảo Top trap là gì trong manga “Responsible” chịu trách nhiệm được phát âm theo 2 cách như sau Theo Anh – Anh [ rɪˈspɒnsəbl] Theo Anh – Mỹ [ rɪˈspɑːnsəbl] Thông tin chi tiết về từ vựng chịu trách nhiệm trong tiếng anh Trong thực tế, khi diễn tả chịu trách nhiệm thì nhiều người dùng sẽ bị nhầm lẫn giữa “Responsible” và “Accountable”. Về bản chất thì cả hai từ đều có nghĩa là chịu trách nhiệm. Tuy nhiên, tùy thuộc vào tình huống và cấu trúc sử dụng câu mà cách diễn đạt của chúng lại mang hàm ý khác nhau. Tham khảo Top So sánh OpenCL và CUDA. Cái nào hỗ trợ ứng dụng tốt nhất? Xem Thêm Playboy là gì? 1 chàng trai được gán mác Playboy thể hiện điều gì?“Responsible” được dùng để chỉ sự chịu trách nhiệm với công việc, hành vi, lời nói và thực hiện các nhiệm vụ trực tiếp, nếu những hành động đó xảy ra sai sót là người đó phải chịu / gánh vác phần hậu quả. “Accountable” liên quan đến chịu trách nhiệm pháp lý hoặc chịu trách nhiệm về hành động của một người. Nếu bạn phải chịu trách nhiệm trước ai đó về việc bạn làm, bạn phải chịu trách nhiệm về việc đó và phải chuẩn bị để biện minh cho hành động của bạn với người đó. Khi sử dụng “Accountable” thì người chịu trách nhiệm phải giải trình, có quyền quyết định có hoặc không hoặc phủ quyết chúng. Một số cụm từ về chịu trách nhiệm trong tiếng anh to be responsible for something chịu trách nhiệm cho việc gì be responsible to somebody/something có trách nhiệm với be responsible for your actions Chịu trách nhiệm cho hành động của bạn take the full responsibility for something nhận lấy trách nhiệm 3. Một số ví dụ về chịu trách nhiệm trong tiếng anh Để hiểu rõ hơn về định nghĩa và cách dùng từ chịu trách nhiệm trong tiếng anh thì bạn hãy theo dõi một số ví dụ dưới đây nhé! Một số ví dụ cụ thể về chịu trách nhiệm trong tiếng anh As an executive, I am responsible to all the employees in the company Với tư cách là một giám đốc điều hành, tôi chịu trách nhiệm trước tất cả các nhân viên trong công ty You must take full responsibility for the assigned tasks Bạn phải hoàn toàn chịu trách nhiệm về những công việc được giao You can hardly be held responsible for robber waltzing in shop, because they are so fast Bạn khó có thể chịu trách nhiệm về việc tên cướp đi qua cửa hàng, bởi vì chúng quá nhanh Service staff should be responsible to their customers. Nhân viên phục vụ phải có trách nhiệm với khách hàng của họ. The principle of the legal system is that people are responsible for the consequences of their actions. Nguyên tắc của hệ thống pháp luật là mọi người phải chịu trách nhiệm về hậu quả trước những hành động của họ. She is responsible for the company’s losses caused by her. Cô ấy chịu trách nhiệm về những tổn thất của công ty do mình gây ra Criminals are responsible for their crimes before the law Tội phạm phải chịu trách nhiệm về tội ác của mình trước pháp luật She is mentally ill and cannot be held responsible for his actions. Cô ấy bị bệnh tâm thần và không thể chịu trách nhiệm cho hành động của mình. He bears responsible for what has been done to that girl Anh ta phải chịu trách nhiệm về những gì đã làm với cô gái đó The Provincial Department of Education is responsible for the running of schools in their area. Sở Giáo dục tỉnh chịu trách nhiệm về việc điều hành các trường học trong khu vực của họ. The manager must be responsible for supervising, administering and inspecting the affairs of his subordinates Người quản lý phải chịu trách nhiệm giám sát, điều hành và kiểm tra công việc của cấp dưới. If you accept this you will be held responsible until the process is over. Nếu bạn chấp nhận điều này, bạn sẽ phải chịu trách nhiệm cho đến khi quá trình kết thúc 4. Một số từ vựng tiếng anh khác liên quan irresponsible Không chịu trách nhiệm liable Chịu trách nhiệm take charge Chịu trách nhiệm, phụ trách Hy vọng rằng với bài viết trên, bạn đã hiểu được chịu trách nhiệm trong tiếng anh là gì và cách dùng từ vựng ra sao, từ đó giúp bạn diễn đạt đúng hàm ý câu nói của mình trong cuộc sống và công việc. Studytienganh chúc các bạn học tập tốt và trau dồi thêm nhiều vốn từ vựng về các chủ đề tiếng anh khác nhau. Có thể bạn quan tâm Top tiểu sử của tuấn khỉ Nguồn Danh mục Hỏi Đáp Vậy là đến đây bài viết về Những người chịu trách nhiệm tiếng anh là gì đã dừng lại rồi. Hy vọng bạn luôn theo dõi và đọc những bài viết hay của chúng tôi trên website Chúc các bạn luôn gặt hái nhiều thành công trong cuộc sống!
Tìm người chịu trách nhiệm executive head responsible party responsible person officerngười chịu trách nhiệm cho vay lending officerngười chịu trách nhiệm về an toàn safety officerngười chịu trách nhiệm mua hàng sourcing managerngười chịu trách nhiệm thực thụ của một tổ chức titular head of an organizationngười chịu trách nhiệm về thuế person liable for tax Tra câu Đọc báo tiếng Anh
English Tiếng việt Українська عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenščina Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce اردو 中文 one responsiblengười chịu trách nhiệmkẻ chịu trách nhiệmmột trong những trách nhiệmthe one responsiblengười chịu trách nhiệmkẻ chịu trách nhiệmmột trong những trách nhiệmngười có trách nhiệm Examples of using Người chịu trách nhiệm in a sentence and their translations Results 1088, Time
người chịu trách nhiệm tiếng anh là gì