Thông báo của Tổng Công ty Tín Nghĩa. Cũng theo thông báo trên, Công ty cổ phần Đầu tư Nhơn Trạch là công ty thành viên của Tổng Công ty Tín Nghĩa, được thành lập từ năm 2004 (trong đó Tổng Công ty Tín Nghĩa chiếm 51,52% vốn điều lệ).
Văn & Chữ Nghĩa của tiếng Việt: Đỗ và Đậu. Chưng và Chưng cất 04. 03. 15 - 6:00 pm Cùng học tiếng Việt. 1. Mới Tết xong, mở tủ lạnh ra thấy còn bánh chưng, nhìn lên tủ thấy còn chai rượu, ta tìm hiểu nghĩa hai từ này nhé: Chưng và Chưng cất. Từ chưng là một từ gốc Hán, có nghĩa là bốc hơi.
Đã có một vaccine phòng ngừa bệnh đậu mùa khỉ mới được phê duyệt gần đây. Nhiều năm nghiên cứu đã giúp phát triển các vaccine mới hơn và an toàn hơn nhằm phòng ngừa căn bệnh vốn đã được thanh toán đó là bệnh đậu mùa, và vaccine này cũng có thể phòng ngừa bệnh đậu mùa khỉ.
2. Phân biệt nghĩa của các từ đồng âm trong các từ sau: a. Đậu tương: Hạt đậu, đỗ tương, đậu nành.. Đất lành chim đậu: Chỉ hoạt động của loài chim.. Thi đậu: Đỗ đạt trong 1 kỳ thi gì đó.. b. Sợi chỉ: Sợi dùng để khâu, vá.. Chiếu chỉ: Chiếu thư. Chỉ đường: Chỉ đường đi cho người nào đó.
Từ ngày 06/12/2011 Tra từ sử dụng VietId đăng nhập. Công cụ cá nhân. Đậu mùa. Bài từ dự án mở Từ điển Việt - Việt. Danh từ . bệnh truyền nhiễm do virus gây ra, dễ thành dịch, gây sốt cao, da nổi mụn, có mủ, khi khỏi để lại nhiều vết sẹo sâu làm rỗ mặt.
Từ đậu thứ nhất (Ruồi đậu) : chỉ con ruồi bu lên vật gì đó. Ở đây, con ruồi bu lên mâm xôi đậu. Từ đậu thứ hai (mâm xôi đậu) : chỉ món ăn của người Việt. Được làm từ nếp, đậu,…. Ở đây, có cả mâm xôi đậu. Có thể là đậu đen, đậu xanh, đậu phộng,….
iSOA6. Từ điển Việt-Anh đậu Bản dịch của "đậu" trong Anh là gì? vi đậu = en volume_up bean chevron_left Bản dịch Người dich Cụm từ & mẫu câu open_in_new chevron_right VI đậu {danh} EN volume_up bean đậu tây {danh} EN volume_up French bean đậu đũa {danh} EN volume_up black-eyed pea đậu lăng {danh} EN volume_up lentil đậu nành {danh} EN volume_up soybean Bản dịch VI đậu {danh từ} đậu volume_up bean {danh} VI đậu tây {danh từ} 1. thực vật học đậu tây volume_up French bean {danh} VI đậu đũa {danh từ} 1. thực vật học đậu đũa volume_up black-eyed pea {danh} VI đậu lăng {danh từ} 1. thực vật học đậu lăng volume_up lentil {danh} VI đậu nành {danh từ} 1. thực vật học đậu nành volume_up soybean {danh} Hơn Duyệt qua các chữ cái A Ă Â B C D Đ E Ê G H I K L M N O Ô Ơ P Q R S T U Ư V X Y Những từ khác Vietnamese đậu commentYêu cầu chỉnh sửa Động từ Chuyên mục chia động từ của Chia động từ và tra cứu với chuyên mục của Chuyên mục này bao gồm cả các cách chia động từ bất qui tắc. Chia động từ Cụm từ & Mẫu câu Chuyên mục Cụm từ & Mẫu câu Những câu nói thông dụng trong tiếng Việt dịch sang 28 ngôn ngữ khác. Cụm từ & Mẫu câu Treo Cổ Treo Cổ Bạn muốn nghỉ giải lao bằng một trò chơi? Hay bạn muốn học thêm từ mới? Sao không gộp chung cả hai nhỉ! Chơi Let's stay in touch Các từ điển Người dich Từ điển Động từ Phát-âm Đố vui Trò chơi Cụm từ & mẫu câu Công ty Về Liên hệ Quảng cáo Đăng nhập xã hội Đăng nhập bằng Google Đăng nhập bằng Facebook Đăng nhập bằng Twitter Nhớ tôi Bằng cách hoàn thành đăng ký này, bạn chấp nhận the terms of use and privacy policy của trang web này.
đậu- 1 d. Cây nhỏ, có nhiều loài, tràng hoa gồm năm cánh hình bướm, quả dài, chứa một dãy hạt, quả hay hạt dùng làm thức ăn. Cối xay 2 d. Đậu phụ nói tắt. Đậu rán. Một bìa 3 d. Đậu mùa nói tắt. Lên đậu. Chủng đậu*.- 4 đg. Ở vào trạng thái yên một chỗ, tạm thời không di chuyển thường nói về chim và tàu thuyền. Chim đậu trên cành. Thuyền đậu lại một ngày ở bến. Đậu xe lại nghỉ ph.; đỗ.- 5 đg. 1 Đạt được, giữ lại được kết quả tốt, như hoa kết thành quả, phôi thành hình cái thai, do có quá trình sinh trưởng tự nhiên thuận lợi. Giống tốt, hạt nào cũng đậu. E cái thai không đậu. Lứa tằm đậu. 2 kết hợp hạn chế. Như đặng. Cầm lòng không đậu. 3 ph.. Đỗ. Thi 6 đg. 1 Chắp hai hay nhiều sợi với nhau. Đậu tơ. Sợi đậu ba. Lụa đậu*. 2 ph.. Góp chung tiền bạc lại. Đậu tiền giúp bạn.Fabaceae, họ thực vật hạt kín, bộ Đậu Fabales, gồm nhiều loài cây gỗ, bụi và dạng cây thảo. Thân thường leo hoặc thân quấn. Lá kép lông chim, nhiều khi có ba lá chét, có lá kèm. Hoa không đều, hình chùm, tiền khai hoa cờ. Bầu một ô, một lá noãn mang hai dãy noãn đảo hay cong. Quả loại đậu, hạt không nội nhũ. Có 490 chi, gần12 nghìn loài. Phân bố rộng ở vùng nhiệt đới và cận nhiệt đới, vùng ôn đới và lạnh. Ở Việt Nam, tìm thấy 100 chi, 500 loài. Đa số là cây thực phẩm có giá trị cho người, gia súc các loại đậu ăn quả và hạt, một số dùng làm thuốc cam thảo, vông nem, vv., làm phân xanh cải tạo đất điền thanh, muồng, vv., cây cho gỗ quý trắc, cẩm lai, vv..nd. Cây nhỏ, có nhiều loại, quả dài chứa một dãy hạt, quả hay hạt dùng làm thức Đậu phụ nói tắt.nd. Đậu mùa. Lên đậu. Chủng Ngừng lại, nói về chim và tàu thuyền. Chim đậu trên cành. Thuyền đậu ở bến. Đậu xe Giữ lại được kết quả tốt. Giống tốt, hạt nào cũng đậu. Cái thai không đậu. Thi đậu. Cầm lòng không Chắp lại nhiều sợi; nhiều người góp tiền lại. Đậu tơ. Lụa đậu. Đậu tiền giúp bạn.
Bài 12Tìm 3 cặp từ trái nghĩa nói về việc học hành. Hãy đặt một câu với một trong 3 cặp từ trái nghĩa 12 Phân biệt nghĩa của những từ đồng âm trong các cụm từ sau a Đậu tương - Đất lành chim đậu – Thi đậu .b Bò kéo xe – 2 bò gạo – cua bò .c Sợi chỉ - chiếu chỉ - chỉ đường - chỉ 13 Với mỗi từ , hãy đặt 2 câu để phân biệt các từ đồng âm chiếu, kén, 17 Với mỗi từ , hãy đặt 1 câu để phân biệt các từ đồng âm Giá, đậu, bò ,kho, 14 Diễn đạt lại từng câu dưới đây cho rõ nghĩa hơn a Đầu gối đầu Vôi tôi tôi 15 Dùng các từ dưới đây để đặt câu một câu theo nghĩa gốc, một câu theo nghĩa chuyển nhà, đi, 16 Hãy xác định nghĩa của các từ được gach chân trong các kết hợp từ dưới đây rồi phân chia các nghĩa ấy thành nghĩa gốc và nghã chuyển aMiệng cười tươi , miệng rộng thì sang, há miệng chờ sung, trả nợ miệng, miệng bát, miệng túi, nhà 5 miệng ăn .bXương sườn, sườn núi, hích vào sườn, sườn nhà , sườn xe đạp, hở sườn, đánh vào sườn địch .Bài 21 Trong các từ gạch chân dưới đây, từ nào là từ đồng âm, từ nào là từ nhiều nghĩa aVàng - Giá vàng trong nước tăng đột biến .- Tấm lòng vàng .- Chiếc lá vàng rơi xuống sân trường .b Bay - Bác thợ nề đang cầm bay trát Đàn cò đang bay trên trời .- Đạn bay vèo vèo .- Chiếc áo đã bay màu .Bài 22 Với mỗi từ dưới đây của một từ, em hãy đặt 1 câu a Cân là DT, ĐT, TT b Xuân là DT, TT Bài 23 Cho các từ ngữ sau Đánh trống, đánh giày, đánh tiếng, đánh trứng , đánh đàn, đánh cá, đánh răng, đánh bức điện, đánh bẫy. aXếp các từ ngữ trên theo các nhóm có từ đánh cùng nghĩa với nhau. bHãy nêu nghĩa của từ đánh trong từng nhóm từ ngữ đã phân loại nói trênBài 24 Trong những dòng sau đây, dòng nào viết chưa thành câu, hãy sửa lại cho thành câu hoàn chỉnh a- Ngày khai trườngb- Bác rất vui lòngc- Cái trống trường emd- Trên mặt nước loang loáng như gươnge- Những cô bé ngày nào nay đã trở thànhBài 24Xếp các từ sau thành câu theo các cách khác nhau a chim, trên, hót, ríu rít, Đồ Sơn, ở, rất, em, thích, nghỉ , 25 Đặt câu với mỗi từ sau Xum xuê, rập rờn, ngập ngừng, long lanh, sóng 26Viết tiếp 3 câu để thành đoạn a- Hôm nay là ngày khai trường...b- Thế là mùa xuân đã về...Bài 27 Ngắt đoạn văn sau thành từng câu đặt dấu chấm vào cuối mỗi câu và viết hoa chữ cái đầu câu Những ngày nghỉ học, chúng tôi thường rủ nhau ra cánh đồng tìm bắt dế chọi trong túi áo đứa nào cũng có sẵn bốn ,năm chiếc vỏ bao diêm Toàn có đôi tai thính như tai meo và bước chân êm, nhẹ như thỏnhảy cậu ta nổi tiếng là tay bắt dế chọi lành 28 Sắp xếp lại trật tự để các câu sau tạo thành đoạn văn thích hợp aKhông lúc nào nó thèm bay bổng, thèm ca hát bằng lúc này 1. Bọ ve rạo rực cả người 2 . Từ tít trên cao kia, mùi hoa lí toả xuống thơm ngát và tiếng những bạn ve inh ỏi 3. b Mặt nước sáng loá 1. Trăng lên cao 2. Biển và trời những hôm có trăng đẹp quá 3. Bầu trời càng sáng hơn 4. Cả một vùng nước sóng sánh , vàng chói lọi 5.Bài 29 Hãy chỉ ra chỗ sai của những câu văn sau rồi sửa lại bằng 2 cách a Bông hoa đẹp Con đê in một vệt ngang trời Những con chim chào mào liến thoắng gọi nhau loách choách 30Các câu văn sau thiếu bộ phận chính nào ? Hãy sửa lại bằng 2 cách a Khi em nhìn thấy ánh mắt trìu mến ,thương yêu của Bác. b Những đợt sóng nhè nhẹ liếm trên bãi cát ấy. c Một hôm, chích bông đang đậu trên một cành cây nhỏ. d Truyện Hươu và Rùa người xưa đã cho chúng ta thấy tình bạn giữa Hươu và Rùa rất đẹp. e Qua câu truyện Hươu và Rùa đã cho chúng ta thấy tình bạn tuyệt vời giữa Hươu và 31 Tìm CN, VN và TN của những câu văn sau aVào một đêm cuối xuân 1947, khoảng 2 giờ sáng, trên đường đi công tác,/ Bác Hồ / đến nghỉ chân ở một nhà ven đường . bNgoài suối , trên mấy cành cây cao,/ tiếng chim, tiếng ve / cất lên inh ỏi, râm 32 Hãy xác định BPSS trong câu “Hoa lá, quả chín ,những vạt nấm ẩm ướt và con suối chảy thầm dưới chân đua nhau toả hương.”Bài 33Chuyển các cặp câu sau thành 1 câu có BPSS để cách diễn đạt ngắn gọn Buổi sáng, đường phố đông vui, nhộn nhịp./ Buổi chiều, đường phố đông vui, nhộn Sáng nay, lớp 5A lao động./ Sáng nay, lớp 5B lao Vịnh Hạ Long là một thắng cảnh đẹp của đất Sa Pa là một thắng cảnh đẹp của đất 34 Gọi tên các bộ phận được gạch chân trong các câu sau a Ở Vinh, tôi được nghỉ hè. b Tôi được nghỉ hè ở 35 Tìm ĐN, BN trong các câu văn sau a Tất cả HS lớp 5A lao động ngoài vườn trường. b Ngay thềm lăng, mười tám cây vạn tuế đứng trang 36 Chỉ ra chỗ sai của các câu sau rồi sửa lại cho đúng a Bạn Lan học và Bây giờ ta đi chơi hay là chăm chỉ học?c Cô gái đó vừa xinh vừa học 37Mở rộng các câu sau bằng cách thêm ĐN, BN cho nòng cốt câu a Mây Hoa 38 Với mỗi loại trạng ngữ sau đây, hãy đặt 1 câu TN chỉ nơi chốn, TN chỉ nguyên nhân, TN chỉ thời gian, TN chỉ mục đích, TN chỉ phương 39Đặt câu hỏi cho từng bộ phận được gạch chân saua Dưới ánh nắng chói chang, Bác nông dân đang cày Bà cụ ngồi bán những con búp bê khâu bằng vải 40Dựa vào các tình huống sau, hãy đặt câu hỏi để tự hỏi mìnha Tự hỏi mình về một người trông rất quen nhưng không nhớ Một dụng cụ học tập cần tìm mà chưa Một công việc mẹ dặn nhưng quên chưa 41 Đặt câu hỏi cho bộ phận in đậm trong từng câu dưới đây a Giữa vườn lá um tùm, bông hoa đang dập dờn trước Bác sĩ Ly là một người đức độ, hiền từ mà nghiêm Chủ nhật tuần tới, mẹ sẽ cho con đi Bé rất ân hận vì không nghe lời mẹ 42 Trong từng câu sau, mục đích dùng câu hỏi để làm gì?a Anh chị nói nhỏ một chút có được không?b Sao bạn chịu khó thế ?c Sao con hư thế nhỉ ?d Cậu làm như thế này là đúng à ?e Tớ làm thế này mà sai à ?Bài 43 Tìm câu kể Ai làm gì? trong đoạn văn sau rồi gạch dưới các bộ phận VN của từng câu tìm được Bàn tay mền mại của Tấm rắc đều những hạt cơm quanh bống. Tấm ngắm nhìn bống. Tấm nhúng bàn tay xuống nước vuốt nhẹ hai bên lườn của cá*. Cá đứng im trong tay chị 44Tìm từ được lặp lại để liên kết câu Bé thích làm kĩ sư giống bố và thích làm cô giáo giống có lúc bé thích làm bac sĩ để chữa bệnh cho ông ngoại....Bài 45Tìm từ trùng lặp có thể thay thế được bằng đại từ hoặc từ ngữ đồng nghĩa .Hãy thay thế và chép lại đoạn văn Páp- lốp nổi tiếng là người làm việc nghiêm túc. Páp- lốp có thói quen làm việc rất thận trọng. Các thí nghiệm của Páp- lốp thường được lặp lại rất nhiều lần...Bài 46Tìm những từ ngữ thích hợp trong ngoặc đơn để điền vào chỗ trống trong đoạn trích Sông Hương là một bức tranh phong cảnh khổ dài mà mỗi đoạn, mỗi khúc đều có vẻ đẹp riêng của nó. Cứ mỗi mùa hè tới, ..1...bỗng thay chiếc áo xanh hằng ngày bằng thành dải lụa đào ửng hồng cả phố phường. Những đêm trăng sáng,..2...là một đường trăng lung linh rát vàng...3....là một đặc ân của thiên nhiên dành cho Huế. dòng sông, sông Hương, Hương Giang Bài 47Tìm từ ngữ có tác dụng nối trong đoạn trích sau, nói rõ từ ngữ này nối kết những nội dung gì với nhau Bọn thực dân Pháp đã không đáp ứng, lại thẳng tay khủng bố Việt minh hơn trước. Thậm chí, đến khi thua chạy, chúng còn nhẫn tâm giết nốt số đông tù chính trị ở Yên Bái và Cao vậy, đối với người Pháp, đồng bào ta vẫn giữ một thái độ khoan hồng và nhân đạo. Hồ Chí MinhBài 48Mỗi từ ngữ gạch chân dưới đây có tác dụng gì?a Chú Gà Trống Rừng có tiếng gáy rất hay nên ai cũng thích nghe. Thế nhưng, lão Hổ Vằn lại không thích tiếng gáy đó một chút Một hôm, chim Gõ Kiến đến chơi nhà chị Công... Gõ Kiến lại đến chơi nhà Sáo Sậu. Cuối cùng, Gõ Kiến lại đến nhà Gà.
Bạn đang chọn từ điển Việt-Trung, hãy nhập từ khóa để tra. Định nghĩa - Khái niệm củ đậu tiếng Trung là gì? Dưới đây là giải thích ý nghĩa từ củ đậu trong tiếng Trung và cách phát âm củ đậu tiếng Trung. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ củ đậu tiếng Trung nghĩa là gì. củ đậu phát âm có thể chưa chuẩn 豆薯; 地瓜 《藤本植物, 叶子略呈圆形, 花浅蓝色或淡红色, 块根像甘薯, 可以生吃。》 Nếu muốn tra hình ảnh của từ củ đậu hãy xem ở đâyXem thêm từ vựng Việt Trung hủy bỏ tiếng Trung là gì? liền xì tiếng Trung là gì? lực lượng tiếng Trung là gì? tự động tiếng Trung là gì? l oréal tiếng Trung là gì? Tóm lại nội dung ý nghĩa của củ đậu trong tiếng Trung 豆薯; 地瓜 《藤本植物, 叶子略呈圆形, 花浅蓝色或淡红色, 块根像甘薯, 可以生吃。》 Đây là cách dùng củ đậu tiếng Trung. Đây là một thuật ngữ Tiếng Trung chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2023. Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ củ đậu tiếng Trung là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới. Tiếng Trung hay còn gọi là tiếng Hoa là một trong những loại ngôn ngữ được xếp vào hàng ngôn ngữ khó nhất thế giới, do chữ viết của loại ngôn ngữ này là chữ tượng hình, mang những cấu trúc riêng biệt và ý nghĩa riêng của từng chữ Hán. Trong quá trình học tiếng Trung, kỹ năng khó nhất phải kể đến là Viết và nhớ chữ Hán. Cùng với sự phát triển của xã hội, công nghệ kỹ thuật ngày càng phát triển, Tiếng Trung ngày càng được nhiều người sử dụng, vì vậy, những phần mềm liên quan đến nó cũng đồng loạt ra đời. Chúng ta có thể tra từ điển tiếng trung miễn phí mà hiệu quả trên trang Từ Điển Đặc biệt là website này đều thiết kế tính năng giúp tra từ rất tốt, giúp chúng ta tra các từ biết đọc mà không biết nghĩa, hoặc biết nghĩa tiếng Việt mà không biết từ đó chữ hán viết như nào, đọc ra sao, thậm chí có thể tra những chữ chúng ta không biết đọc, không biết viết và không biết cả nghĩa, chỉ cần có chữ dùng điện thoại quét, phền mềm sẽ tra từ cho bạn.
Câu 2 Các nghĩa của từ "đậu" - Đậu `1` là động từ, chỉ trạng thái đứng yên một chỗ, tạm thời không di chuyển. - Đậu `2` là danh từ, chỉ loại cây nhỏ, quả dài, chứa một dãy hạt, quả hay hạt dùng làm thức ăn. - Đậu `3` thi đậu vào một trường nào đó, đạt được kết quả tốt. Câu 3 `a` Hễ trời mưa to thì đường sẽ bị trơn. `b` Nếu hôm nay trời không có bão thì em đã được đi bơi với giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?starstarstarstarstarstarstarstarstarstarstarstarstarstarstarstarstarstarstarstarstarstarstarstarstarstarstarstarstarstar5starstarstarstarstar2 vote
Bạn đang chọn từ điển Việt-Trung, hãy nhập từ khóa để tra. Định nghĩa - Khái niệm đậu tiếng Trung là gì? Dưới đây là giải thích ý nghĩa từ đậu trong tiếng Trung và cách phát âm đậu tiếng Trung. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ đậu tiếng Trung nghĩa là gì. đậu phát âm có thể chưa chuẩn 豆; 豆子 《豆类作物的种子。》đậu nành黄豆。tách đậu剥豆子。 痘 《痘苗。》chủng đậu; chích ngừa种痘。考取; 考中 《投考被录取。》栖息 《停留; 休息多指鸟类。》湾 《使船停住。》 Nếu muốn tra hình ảnh của từ đậu hãy xem ở đâyXem thêm từ vựng Việt Trung beo mun tiếng Trung là gì? chì chiết tiếng Trung là gì? nước hoa quả có ga tiếng Trung là gì? phòng trinh sát hình sự tiếng Trung là gì? đĩa giấy tiếng Trung là gì? Tóm lại nội dung ý nghĩa của đậu trong tiếng Trung 豆; 豆子 《豆类作物的种子。》đậu nành黄豆。tách đậu剥豆子。 痘 《痘苗。》chủng đậu; chích ngừa种痘。考取; 考中 《投考被录取。》栖息 《停留; 休息多指鸟类。》湾 《使船停住。》 Đây là cách dùng đậu tiếng Trung. Đây là một thuật ngữ Tiếng Trung chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2023. Cùng học tiếng Trung Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ đậu tiếng Trung là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới. Tiếng Trung hay còn gọi là tiếng Hoa là một trong những loại ngôn ngữ được xếp vào hàng ngôn ngữ khó nhất thế giới, do chữ viết của loại ngôn ngữ này là chữ tượng hình, mang những cấu trúc riêng biệt và ý nghĩa riêng của từng chữ Hán. Trong quá trình học tiếng Trung, kỹ năng khó nhất phải kể đến là Viết và nhớ chữ Hán. Cùng với sự phát triển của xã hội, công nghệ kỹ thuật ngày càng phát triển, Tiếng Trung ngày càng được nhiều người sử dụng, vì vậy, những phần mềm liên quan đến nó cũng đồng loạt ra đời. Chúng ta có thể tra từ điển tiếng trung miễn phí mà hiệu quả trên trang Từ Điển Đặc biệt là website này đều thiết kế tính năng giúp tra từ rất tốt, giúp chúng ta tra các từ biết đọc mà không biết nghĩa, hoặc biết nghĩa tiếng Việt mà không biết từ đó chữ hán viết như nào, đọc ra sao, thậm chí có thể tra những chữ chúng ta không biết đọc, không biết viết và không biết cả nghĩa, chỉ cần có chữ dùng điện thoại quét, phền mềm sẽ tra từ cho bạn.
nghĩa của từ đậu